icon-load

Loading..

Bộ Chuyển Đổi NP3016T-16DI(RS-485) 16 Cổng RS-485/422 sang Ethernet (10/100M)

NP3016T-16DI(RS-485)

NP3016T-16DI(RS-485) là thiết bị chuyển đổi công nghiệp tín hiệu serial sang máy chủ Ethernet, hiệu suất cao. Nó có thể đáp ứng một số yêu cầu khách hàng về khả năng tiêu thụ, nhiệt độ, khối lượng..

NP3016T-16DI(RS-485) là thiết bị chuyển đổi công nghiệp tín hiệu serial sang máy chủ Ethernet, hiệu suất cao. Nó có thể đáp ứng một số yêu cầu khách hàng về khả năng tiêu thụ, nhiệt độ, khối lượng và khả năng xử lý. Cung cấp 16 cổng RS-485/422 (RS-485/422 connector: 5 bit terminal block) và 1 cổng Ethernet 10/100Base-Tx, có thể tập trung quản lý việc phân tán thiết bị nối tiếp, thông qua mạng, dễ dàng và thuận tiện. Trong các ứng dụng, có thể cấu hình, nâng cấp thông qua WEB.

Hơn thế nữa, NP3016T-16DI(RS-485) cung cấp công cụ cấu hình chức năng mạnh mẽ dựa trên nền tảng Windows. Sản phẩm hướng dẫn người dùng cấu hình thiết bị từng bước. Tất cả cấu hình đang được thực hiện bởi Telnet hoặc WEB; hỗ trợ cross-gateway và cross-router. Người dùng có thể cấu hình địa chỉ IP, chế độ máy chủ và khách hàng, kích thước gói dữ liệu,… linh hoạt.

NP3016T-16DI(RS-485) áp dụng thiết kế bảo vệ EMC, có thể làm việc trong môi trường khắc nghiệt.

Cổng Ethernet:

Chuẩn: 10Base-T,100Base-TX

Giao thức: Hỗ trợ TCP, UDP, APR, ICMP và DHCP

Tín hiệu: Rx+, Rx-, Tx+, Tx-

Tốc độ: 10/100Mbps

Hoạt động: Full-duplex và half-duplex

Chế độ làm việc: Hỗ trợ TCP Server và Client

Truyền đạt: 100m

Kết nối: RJ45

Cổng RS-485/422

16 Cổng RS-485/422

Tín hiệu RS-485: D+(A), D-(B), GND

Tín hiệu RS-422: T+(A), T-(B), R+(A), R-(B), GND

Bit đồng bộ: None, Even, Odd, Space, Mark

Bit dữ liệu: 5bit, 6bit, 7bit, 8bit

Bit dừng: 1bit, 1.5bit, 2bit

Tốc độ cổng serial: 300bps~115200bps

Tải: hỗ trợ 32 nodes loop back

Khoảng cách truyền: 1200m

Kết nối: 4bit-terminal block

Bảo vệ tĩnh 3 lớp, bộ cách ly 1.5KVAC

LED chỉ dẫn

Power: PWR

Trạng thái kết nối cổng Ethernet: (Link)

Báo cổng RS-485/422 truyền dữ liệu: TX1~TX16

Báo cổng RS-485/422 nhận dữ liệu: RX1~RX16

Nguồn cấp:

Điện áp vào: 85~265VAC/DC

Tiêu thụ không tải: 8.8W@220VAC

Tiêu thụ đầy tải: 10.1@220VAC

Môi Trường

Nhiệt độ làm việc: -40~85℃

Nhiệt độ lưu trữ: -40°C~85°C

Độ ẩm tương đối:  5% tới 95%

Bề mặt

Lắp đặt: gắn giá 19inch 1U

L×W×H: 441.6mm×207.9mm×44.6mm

Vỏ: Kim loại, bảo vệ IP30

Khối lượng: 2500g

Chuẩn

EMI: EN 55022 Class A, FCC Part 15 Subpart B Class A

EMS: EN 55024, EN 61000-4-2 (ESD) Level 3,

      EN 61000-4-3 (RS) Level 3,

      EN 61000-4-4 (EFT) Level 4,

      EN 61000-4-5 (Surge) Level 3,

      EN 61000-4-6 (CS) Level 3,

      EN 61000-4-8,

      EN 61000-4-11

Phép thử shock: IEC 60068-2-27

Phép thử rơi: IEC 60068-2-32

Phép thử rung: IEC 60068-2-6

Bảo Hành: 3 năm

Chứng nhận: FCC, CE, RoHS,  UL508(pending)

  • ◎ Hỗ trợ 10/100M Ethernet
  • ◎ Hỗ trợ 16 cổng RS-485/422
  • ◎ Hỗ trợ cấu hình WEB và Telnet
  • ◎ Hỗ trợ TCP Server, TCP Client, TCP Auto, UDP và chế độ làm việc Real COM driver
  • ◎ Hỗ trợ giao thức TCP, UDP, ARP, ICMP, HTTP và DHCP
  • ◎ Hỗ trợ chế độ UDP multicast và UDP subnet
  • ◎ Hỗ trợ thời gian heartbeat và thời gian qua chức năng ngắt kết nối
  • ◎ Hỗ trợ giao tiếp cross-gateway và cross-router
  • ◎ Hỗ trợ truy cập cổng COM serial ảo và phục hồi tự động gián đoạn mạng
  • ◎ Cung cấp công cụ cấu hình Windows để dễ dàng sử dụng, dễ dàng cài đặt
  • ◎ Thiết kế lớp công nghiệp, lớp bảo vệ IP30
  • ◎ Thiết kế không quạt, tiêu thụ ít
  • ◎ Nhiệt độ làm việc: -25~70℃

Đối tác

backtop