icon-load

Loading..

Bộ chuyển đổi Giga Ethernet sang Quang SFP

Model3011 Serial

MODEL3011 là bộ chuyển đổi Gigabit Ethernet (10/100/1000M) sang quang SFP. Cung cấp cấp giải pháp quang hóa mạng cáp đồng với chi phí hiệu quả, là lựa chọn hoàn hảo cho việc nâng cấp hệ thống mạng..

MODEL3011 là bộ chuyển đổi Gigabit Ethernet (10/100/1000M) sang quang SFP. Cung cấp cấp giải pháp quang hóa mạng cáp đồng với chi phí hiệu quả, là lựa chọn hoàn hảo cho việc nâng cấp hệ thống mạng trong tương lai. Khoảng cách truyền tín hiệu bằng cáp quang lên tới 120Km với cáp Single-mode. MODEL3011 có kích thước nhỏ gọn dễ sử dụng, 1 cổng kết nối điện RJ45 sử dụng cáp mạng UTP và 1 cổng kết nối quang SFP sử dụng cáp Multi-mode hoặc Single-mode. MODEL3011 tự động nhận tín hiệu cáp thẳng hoặc cáp chéo, hỗ trợ 2 chế độ Full/Half-duplex. MODEL3011 không cần cấu hình chỉ cần cắm là chạy. Ứng dụng lớn trong FTTx, Giga Ethernet.

Thông số kỹ thuật:
 Chuẩn   IEEE802.1 10Base-T, IEEE802.3u 100Base-TX, IEEE802.3ab 1000Base-TX, IEEE802.3z 1000Base-SX/LX
 Tín hiệu điện   T+, T-, R+, R, GND
 Tín hiệu quang   TX, RX
 Chế độ làm việc   Truyền dẫn tín hiệu không đồng bộ, điểm tới điểm, Full/Half duplex
 Tốc độ cổng điện   Thích ứng 10/100/1000Mbps
 Tốc độ cổng quang   1000Mbps/1.25Gbps
 Khoảng cách cổng điện   100M/328 ft
 Khoảng cách quang   Multi-mode: 2; 5Km hoặc Single-mode 20; 40; 60; 80; 100; 120KM
 Loại dây cáp điện   UTP 5 (EIA/TIA 568)
 Loại dây cáp quang   Multi-mode 50/125, 62.5/125μm
 Bước sóng cổng quang   850nm, 1310nm, 1490nm, 1550nm
 Đầu kết nối cổng điện   1 cổng RJ45
 Đầu kết nối cổng quang   1 Khe cắm SFP
Điều kiện môi trường
 Nhiệt độ hoạt động  -10°C ~ 65°C
 Nhiệt độ lưu trữ  -20°C ~ 70°C
 Độ ẩm trung bình  5% ~ 95%
Nguồn
 Nguồn  5VDC, -48VDC hoặc 110VDC~220VAC
 Suy hao  2W
Kích cỡ
 L*W*H  94mm*71mm*26mm
 Vỏ  Hợp kim
 Màu  Trắng
Trọng lượng  230g
Chứng nhận
Thông tin đặt hàng
 MODEL3011  1 cổng RJ45 và 1 cổng SFP Giga Ethernet, 5VDC, SFP cài đặt SW3825 serial
Phụ Kiện ( Module SFP sử dụng cho MODEL3011)
 SW3825-24  SFP, 0.5Km, 1.25Gbps, Dual Fiber, Multi-mode, 850nm
 SW3825-34  SFP, 10Km, 1.25Gbps, Dual Fiber, Single-mode, LC, 1310nm
 SW3825-35  SFP, 10Km, 1.25Gbps, Single Fiber, Single-mode, LC, 1310/1550nm
 SW3825-44  SFP, 20Km, 1.25Gbps, Dual Fiber, Single-mode, LC, 1550nm
 SW3825-45  SFP, 20Km, 1.25Gbps, Single Fiber, Single-mode, LC, 1310/1550nm
 SW3825-54  SFP, 40Km, 1.25Gbps, Dual Fiber, Single-mode, LC, 1310nm
 SW3825-55  SFP, 40Km, 1.25Gbps, Single Fiber, Single-mode, LC, 1310/1550nm
 SW3825-64  SFP, 60Km, 1.25Gbps, Dual Fiber, Single-mode, LC, 1550nm
 SW3825-65  SFP, 60Km, 1.25Gbps, Single Fiber, Single-mode, LC, 1490/1550nm
 SW3825-74  SFP, 80Km, 1.25Gbps, Dual Fiber, Single-mode, LC, 1550nm
 SW3825-75  SFP, 80Km, 1.25Gbps, Single Fiber, Single-mode, LC, 1490/1550nm
 SW3825-84  SFP, 100Km, 1.25Gbps, Dual Fiber, Single-mode, LC, 1550nm
 SW3825-94  SFP, 120Km, 1.25Gbps, Dual Fiber, Single-mode, LC, 1550nm
  • 1. Chuẩn IEEE802.1 10Base-T, IEEE802.3u 100Base-TX, IEEE802.3ab 1000Base-TX, IEEE802.3z 1000Base-SX/LX
  • 2. Hỗ trợ tự động kết nối MDI/MDI-X, tự động tương thích 10M/100M/1000M
  • 3. Hỗ trợ full /half duplex, truyền dẫn điểm tới điểm
  • 4. Nguồn vào trên thiết bị 5VDC
  • 5. Với 1 cổng cắm module quang Giga SFP
  • 6. Plug-and-play, cắm là chạy, dễ dàng lắp đặt
  • 7. Có thể cài trong rack 2U 19", 14 khe cắm (RACK2000)

Đối tác

backtop