icon-load

Loading..

Bộ ghép kênh quang SDH/MSPP STM-1/STM-4/STM-16

H9MO-LMFE

H9MO-LMFE là thiết bị cung cấp dịch vụ, hiệu quả cao, chi phí thấp, thiết kế nhỏ gọn (chỉ cao 1U), nền tảng STM-1/STM-4/STM-16 SDH/MSTP được thiết kế cho các ứng dụng trong các mạng truy nhập và đ..

H9MO-LMFE là thiết bị cung cấp dịch vụ, hiệu quả cao, chi phí thấp, thiết kế nhỏ gọn (chỉ cao 1U), nền tảng STM-1/STM-4/STM-16 SDH/MSTP được thiết kế cho các ứng dụng trong các mạng truy nhập và đô thị nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho việc truyền dẫn lưu lượng TDM truyền thống và các lưu lượng dữ liệu mới phát triển của các nhà cung cấp

dịch vụ một cách hiệu quả nhất. Đây là một thiết bị H9MO-LMXE loại nhỏ. Nó có thể sử dụng tất cả các card của H9MO-LMXE.

H9MO-LMFE là 1 thiết bị SDH sử dụng card, nhỏ gọn, được thiết kế như một gateway trung gian giữa mạng lõi SDH và các hộp CPE. Nó có thể sử dụng như 1 nút đa dịch vụ SDH ADM trong mạng ring hoặc mesh. Một khung H9MO-LMFE cao 1U rộng 19” có 8 khe, với 2 khe dành cho nguồn cung cấp DC(1+1)/AC, 1 khe cho card quản lý mạng, 1 khe cho đường uplink STM-1/STM-4/STM-16, và 4 khe còn lại dành cho các dịch vụ (STM-1/STM-4/STM-16, Ethernet, E1, E3/DS3, V.35…)

Chỉ số Thông số chi tiết
Tối đa STM-1 2 giao diện tập trung quang +8 giao diện nhánh quang STM-1
STM-4 2 giao diện tập trung quang +4 giao diện nhánh quang STM-4, SFP
STM-16 2 giao diện tập trung quang STM-16, SFP
Giao diện quang SC/UPC or SFP
Thông số S-1.1, S1.2, L-1.1, L-1.2, S4.1, S4.2, L4.1,L4.2, S16.1, S16.2, L16.1, L16.2
Hỗ trợ giao diện sợi quang đơn 2 chiều
Card dịch vụ OX01 Card quang tập trung 2 STM-1
OX01S Card quang tập trung 2 STM-1
OX04 Card quang tập trung 2 STM-4
OX16 Card quang tập trung 2 STM-16
EX01 Card điện tập trung 2 STM-1
OS01 Card nhánh quang 2 STM-1, SC hoặc FC
OP02 Card PDH 2×E1+1×V.35
OP03 Card PDH 2×E1~1×100Base-Tx
OP05 Card PDH 4×E1~1×100Base-Tx
OP06 Card PDH 4×E1
EP01 24×E1(75Ω hoặc 120Ω RJ45, chiếm 2 khe)
EP01A 24×E1(120Ω ,DB60)
EP03 12×E1(75Ω hoặc 120Ω RJ45 )
EP03A 12×E1( 120Ω , DB60 )
EP02 1×E3/DS3
FE01 4 FE qua 4 trung kế VCG (EoS)
FE02 4 Fx qua 4 trung kế VCG (EoS), SFP
FE04 4 FE qua 1~16E1 (EoE)
FE05 4 Fx qua 1~16E1(EoE), SFP
FE06 Card tập trung Ethernet, EOS, tỉ lệ tập trung 8:2; 2 cổng FE
FE06A Card tập trung Ethernet, EOS, tỉ lệ tập trung 4:1; 1 cổng FE
FE07 Card tập trung Ethernet, EOE,tỉ lệ tập trung 8:2;  2 cổng FE
GX01 Card tập trung Ethernet, EOS, tỉ lệ tập trung 8:1; 1 cổng GE
Dung lượng kết nối chéo Uplink STM-1 Bậc cao: 20×20 VC-4 Bậc thấp: 1260×1260 VC12
Uplink STM-4 Bậc cao: 32×32 VC-4 Bậc thấp: 2016×2016 VC12
Uplink STM-16 Bậc cao: 96×96 VC-4 Bậc thấp: 2016×2016 VC12
Quản lý Giao diện 10/100Base-Tx
Giao diện EOW Chuẩn chân cắm RJ11
Kích thước Cao 1U: dài 440*44*280mm
  1. Hỗ trợ bảo vệ SNCP, MSP 1+1
  2. Kênh quản lý có thể là DCC/E1/VC12
  3. Hỗ trợ lên tới STM-16
  4. Hỗ trợ kiểm tra tỉ lệ lỗi bit E1
  5. Hỗ trợ đồng hồ đồng bộ
  6. Dịch vụ Ethernet hỗ trợ đóng gói GFP, kết nối ảo VC12, LCAS, P VLAN và 801.1Q VLAN
  7. Ma trận kết nối chéo dung lượng lớn kết nối chéo tối đa 96*VC-4 VC-4 or kết nối chéo tối đa 32*VC-4 VC-12 or VC-3
  8. 32 điểm Ethernet từ xa qua tập hợp8*E1
  9. 132 điểm Ethernet từ xa qua tập hợp 1*E1
  10. 32 đường Ethernet qua SDH

Đối tác

backtop