icon-load

Loading..

Bộ Tách Ghép Kênh Hybrid Multiplexer H9MO-LMXE.VX

H9MO-LMXE.VX

H9MO-LMXE.VX là một carrier-class SDH & IP Network, tiết kiệm chi phí, nhỏ gọn, dung lượng lớn, nền tảng truyền dẫn tích hợp được thiết kế cho ứng dụng trong tàu điện và truy cập mạng để tạo đ..

H9MO-LMXE.VX là một carrier-class SDH & IP Network, tiết kiệm chi phí, nhỏ gọn, dung lượng lớn, nền tảng truyền dẫn tích hợp được thiết kế cho ứng dụng trong tàu điện và truy cập mạng để tạo điều kiện truyền TDM truyền thống hiệu quả và tăng lưu lượng dữ liệu Ethernet cho nhà cung cấp dịch vụ. Nhiều dịch vụ có thể được truyền qua mạng SDH và mạng metro IP bằng H9MO-LMXE.VX. Cả SDH Cross-connection Matrix and Packet Switching Core đều được hỗ trợ. Nó tương thích với chuẩn Carrier Ethernet xác định bởi MEF

H9MO-LMXE.VX là một thiết bị nhỏ gọn tích hợp mạng IP và SDH dựa trên thẻ, thiết kế chủ yếu như một node gateway giữa nhân SDH/IP và số lượng CPE từ xa. Nó cũng có thể được sử dụng như một nọde SDH ADM đa dịch vụ trong mạng vòng hoặc mạng lưới điển hình.

H9MO-LMXE.VX bao gồm các thẻ kết nối chéo SDH, các thể chuyển đổi IP packet và các thẻ dịch vụ nhánh. Có 22 slots, bao gồm 2 slots thẻ nguồn dữ phòng tức thì, 2 slots thẻ chuyển đổi packet và quản lý, 2 slots thẻ kết nối chéo TDM, 10 slots thẻ nhánh TDM và 6 slots packet. Thẻ dịch vụ SDH và PCM tương thích với dòng H5600

 

 

 

 

 

 
Mục lục Performance Parameter

Giao diện Uplink

SDH

Uplink STM-1/ STM-4/ STM-16/ STM-64
Đầu nối LC/ PC  or SC/ PC or FC/ PC
Thông số S1.1,  S1.2, L1.1, L1.2, S4.1, S4.2, L4.1, L4.2, S16.1, S16.2, L16.1, L16.2, S64.1, S64.2, L64.1, L64.2
Giao diện 2 chiều cáp Đôi/Đơn được tùy chọn
Ethernet  Uplink Interface (NNI) Dung lượng Uplink GE/ 10GE  interfaces (1+1 Redundancy)
Đầu nối SFP/ SFP + Optical Module
Management Giao diện 10/ 100 Base-T (có thể xếp tầng)
GIao diện EOW Ổ cắm chuẩn RJ11
Kích thước vật lý 4U: 176 × 255 × 440 (mm)
Nguồn Cung cấp Nguồn cấp đôi AC và DC
Consumption ≤160W
Môi trường Nhiệt độ -10°C~50°C
Độ ẩm ≤90 %(không ngưng tụ)
Typical Application      
  • Hõ trợ 1+1 MSP, SNCP protection
  • Quản lý kênh DCC/E1?VC12
  • Hỗ trợ lên tới STM-64
  • E1 BERT test được tích hợp
  • Internal clock/external clock/line clock/clock holdover
  • Dịch vụ Ethernet hỗ trợ kết nối ảo VC12, đóng gói GFP và LCAS, P VLAN, 801.1Q VLAN, QinQ
  • Dung lượng kết nối chéo lớn: 384*384 VC-4 kết nối chéo mức độ tối ưu hoặc 136*136 VC-4 of VC-12 hoặc VC-3 kết nối chéo mức độ tối ưu H9MO
   

Đối tác

backtop