icon-load

Loading..

Bộ Tách Ghép Kênh PCM Multiplexer H5003

H5003

H5003 là một thiết bị mới, truy cập dịch vụ tích hợp đa chức năng. Nó có 2 giao diện chuẩn E1 và cung cấp 30 kênh truy cập dữ liệu không đồng bộ và thoại; hỗ trợ dịch vụ thoại bao gồm FXO, FXS, ma..

H5003 là một thiết bị mới, truy cập dịch vụ tích hợp đa chức năng. Nó có 2 giao diện chuẩn E1 và cung cấp 30 kênh truy cập dữ liệu không đồng bộ và thoại; hỗ trợ dịch vụ thoại bao gồm FXO, FXS, magneto và 4 dây RS232/RS422 dữ liệu không đồng bộ. Thiết bị này cung cấp 2 hướng truyền E1 và có thể làm việc tại 1+1 chế độ bảo vệ

Thiết bị H5003 có thể được sử dụng cho kết nối point to point; nó cũng có thể liên mạng với các thiết bị PCM của công ty chúng tôi và nhận ra kết nối point to multipoint. Thiết bị H5003 có thể được trang bị hệ thống giám sát. Thông qua hệ thống giám sát, bạn có thể giám sát trạng thái hoạt động của thiết bị trong thời gian thực và xử lý lỗi vị trí, tái phân bổ các khe thời gian. Bảng điều khiển chính được kết nối để giám sát thiết bị thông qua giao diện Ethernet, thuận tiện để được thêm vào quản lý mạng mức cao hơn.

 

 

 

 

 

Thông số Kỹ thuật
E1 Interface
Item Standards
Tốc độ bit 2.048Mbps±50ppm
Mã dòng HDB3  G.703
Kết nối BNC,RJ-48C
Trở kháng vào 75Ω,120Ω
Cấu trúc khung ITU-T  G.704,G.706
Quy tắc nén ITU-T  G.711 A rule
Mức điện 75Ω: ±2.37V±10% 150Ω:±3.0V±10%
Số giao diện 2
Giao diện Ethernet
Item Standards
Chế độ giao diện Giao diện 10/100 Base-T  Ethernet MDI
Kết nối RJ45
Số giao diện 1
Báo hiệu và giao diện đường đẫn giọng nói
Trao đổi
Item Standards
Tắt hook impedance <500ω>
Hang impedance >10KΩ
Phía người dùng
Item Standards
Trở kháng lặp ≤2000Ω
Điện áp mạch tự do ≤50V
Dòng lặp 25mA
Off hook threshold 8mA
Độ trễ đảo cực <50ms>
Dial
Off hook delay Quay xung biến dạng xung đơn < 5ms
Quay toàn bộ biến dạng đáp ứng đặc tính giao diện thoại
Off hook delay <100ms>
Ringing Current
FXS Ringing Current Generator
Item Standards
Tần số 25Hz±3Hz
Biên độ 75V±5Vrms
Độ trễ ringing current <50ms>
Toàn bộ nguồn ra ≤10W(chassis  unit)
FXO Ringing Current Detection
Item Standards
Dải biên độ Minimum  38Vrms
Giao diện thoại
Item Standards
Trở kháng 600Ω or  3-component duplex impedance.
Dải âm thanh 300~3400Hz
Luật mã hóa ITU-T  G.711 A law
Mức giao diện 2 dây 2 dây gửi 0dBr±0.5dBr
2 dây nhận -3.5dBr±0.5dBr
Return loss 300~600Hz   >12dB
600~3400Hz  >15dB
Phản hồi tần số 300~3400Hz  complying with ITU G.713
Độ ồn kênh rỗi ≤-65dBm0p
Gain -45dBm0~+3dBm0(error  less than ±0.5dB)
Total SNR Complying  with ITU-T G.713 template
Dung lượng thoại 30 kênh của Telephone 2 dây(FXO/FXS/hotline/2011Hz magneto), hoặc 22 kênh của telephone 2 dây + 8 kênh thoại 4 dây + 4 kênh báo hiệu E/M
Đường dây nóng
Item Standards
Trở kháng lắp <2000ω>(including  telephone)
Điện áp dòng rỗi <50v>
Mạch lặp 25mA
Off-hook threshold 8mA
Đặc điểm giao diện thoại Vui lòng tham khảo giao diện thoải
4-dây giọng nói

Item Standards
Trở kháng 600Ω
Dải âm thanh 300~3400Hz
Luật mã hóa 300
Return loss 300~600Hz   >12dB
600~3400Hz  >15dB
Phản hồi tần số 300~3400Hz  tương thích với ITU G.713
Độ ồn kênh rỗi ≤-65dBm0p
Gain -45dBm0~+3dBm0(error  less than ±0.5dB)
Total SNR Tương thích với ITU-T G.713 template
Mức giao diện 4 dây Mặc đinh 4 dây gửi 0dBr±0.5dBr
Mặc định 4 dây nhận 0dBr±0.5dBr
Phạm vi điều chỉnh Attenuator 4 dây gửi (A/D) attenuation:-16.3~+8.9dBr
4 dây nhận (A/D) attenuation:-20.6~+4.3dBr
Điều chỉnh độ chính xác 0.1dB
Carrier Magneto Interface
Item Standards
Âm thanh Interface level 2 dây gửi 0dBr±0.5dBr
2 dây nhận -3.5dBr±0.5dBr
Báo hiệu Ringing current  detection Minimum  20Vrms
Signaling method In-band  -2100Hz tone
2100Hz signal  generator Amplitude:-6dBm0±1dB
Frequency:2100Hz±5Hz
Signaling detection Amplitude  range: not less than -17dBm
Frequency  range:2100Hz±50Hz
Giao diện dữ liệu không đồng bộ
Item Standards
Mức giao diện Tương thích với chuẩn RS-232/V.28 hoặc RS-422/V.11
Tốc độ giao diện ≤14.4kbit/s
Số giao diện Each  board provides two channels
Clock
Item Standards
Clock source Internal  clock,E1 line clock
Vật lý/ điện
Kích thước 45mm*290mm*440mm(H/D/W)
Nguồn cấp(AC) 100~265V,50/60Hz
Nguồn cấp(DC) -48V(-72V~  -36V)
Nguồn tiêu thụ ≤50W
Nhiệt độ hoạt động -10~55℃
Nhiệt độ lưu trữ -20~65℃
Độ ẩm 0-90%RH(không ngưng tụ)
 
  • Support chế độ ADM hoặc TM, chế độ ADM hỗ trợ 2 hướng truyền, và chế độ TM cung cấp  1+ 1 bảo vệ truyền
  • 2 giao diện chuẩn E1, tương thích với ITU-T G.703
  • Giao diện thoại hỗ trợ 30 kênh của phone 2 dây (FXO/FXS/Hotline/2100Hz Magneto), hoặc  22 kênh của phone 2 dây và 8 kênh thoại 4 dây voice và 4 kênh báo hiệu E/M và tương thích với ITU-TG.711, G.713
  • Dữ liệu không đồng bộ RS232 hỗ trợ 30 kênh tối đ, dữ liệu không đồng bộ RS422 hỗ trợ 8 kênh tối đa
  • Một loạt các đèn LEDs trên bảng điều khiển cho hoạt động thuận tiện và chẩn đoán lỗi
  • ADM hỗ trợ chức năng giám sát, và mỗi E1 có thể lựa chọn khe thời gian 64kbit/s như kênh giám sát
  • Chuẩn kích thước 19 inches1U, thể tích nhỏ và tiết kiệm không gian
  • -48V DC nguồn cấp, hoặc nguồn cấp AC điện áp rộng 2 chế độ -48V DC/100~240V
  • Hỗ trợ chương trình bên dưới và chương trình cập nhật trực tuyến FPGA
     

Đối tác

backtop