icon-load

Loading..

ROUTER GPRS + ZigBee

F8125

ROUTER GPRS + ZigBee F8125 là một thiết bị đầu cuối di động cung cấp chức năng truyền dữ liệu bằng mạng ZigBee và GPRS. Thiết bị sử dụng CPU công nghiệp 32 bit với hiệu suất cao và hệ điều ..
  • ROUTER GPRS + ZigBee F8125 là một thiết bị đầu cuối di động cung cấp chức năng truyền dữ liệu bằng mạng ZigBee và GPRS.
  • Thiết bị sử dụng CPU công nghiệp 32 bit với hiệu suất cao và hệ điều hành nhúng thời gian thực. Hỗ trợ RS232 (hoặc RS485/RS422) và cổng Ethernet thuận tiện để có thể kết nối một thiết bị tới mạng di động, cho phép người dùng dễ dàng kết nối tới thiết bị nối tiếp và Ethernet chỉ với cấu hình đơn giản. Ngoài ra, thiết bị hỗ trợ chức năng ZigBee
  • Thiết bị đang được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực M2M như giao thông thông minh, lưới điện thông minh, tự động hóa trong công nghiệp, quan trắc…
Thông số kỹ thuật
Module  Module công nghiệp di động
Chuẩn và băng thông  LTE 700MHz, CDMA 1XRTT/EVDO 800/1900MHz
Băng thông  LTE(DL:100Mbps,UL:50Mbps)/, CDMA2000 1X EVDO Rev A (DL:3.1Mbps,UL:1.8Mbps)
Nguồn TX  <24dBm
Độ nhạy RX  <-93.3dBm
Thông số ZigBee
Module  Module ZigBee công nghiệp
Chuẩn và băng thông  IEEE 802.15.4, ISM 2.4 ~ 2.5 GHz
Indoor/Urban Range  30m/90m
Outdoor/RF Line-of-Sight Range  500m/2000m
Truyền điện  2.82 mw (+4.5dBm)/100 mw (+20dBm) (With PA)
Băng thông  250Kbps
Độ nhạy thu  -97dBm, -103dBm(với PA)
Topo mạng  Điểm tới điểm, điểm tới đa điểm, mạng lưới, mạng ngang hàng
Số kênh  16 chuỗi kênh trực tiếp
Kênh  11 đến 26
Kích thước gói tin lớn nhất  300Bytes
Hệ thống phần cứng
CPU  CPU công nghiệp 32 bít
FLAS  8MB (mở rộng 64MB)
SRAM  64MB
Kiểu giao diện
Ethernet  1 cổng Ethernet 10/100 Mbps (RJ45) Tự động kết nối MDI/MDIX Cách ly điện 1.5KV
Serial  1 cổng RS232 và 1 cổng RS485( hoặc RS422) Bảo vệ 15KV ESD Bits dữ liệu: 8 Stop bits: 1, 1.5, 2 Parity: none, even, odd, space, mark Tốc độ: 2400~115200bits/s
LED chỉ thị  "Nguồn", "hệ thống", "Online", "Link/ACT", "Alarm", "ZigBee" ,“Signal Strength”.
Ăng ten  Chuẩn giao diện SMA female interface, 50 ohm, chống sét (tùy chọn)
Nguồn   Jack cắm nguồn chuẩn 3-PIN, bảo vệ chống ngược và quá áp nguồn
Nguồn đầu vào
Nguồn điện  DC 12V/1.5A
Phạm vi nguồn  DC 5~35V
Tiêu hao  <450mA (12V)
Đặc điểm vật lý
Khuôn vỏ  Hợp kim, bảo vệ theo chuẩn IP30
Kích thước  157 x 597 x 25mm
Khối lượng  440g
Điều kiện môi trường
Nhiệt độ hoạt động  -35~+75ºC (-31~+167ºF)
Nhiệt độ lưu trữ  -40~+85ºC (-40~+185ºF)
Độ ẩm trung bình  95% (không ngưng tụ)
  • Ứng dụng (được thiết kế cho ứng dụng trong công nghiệp)
  • 1.Module công nghiệp di động hiệu suất cao 2.Module ZigBee công nghiệp hiệu suất cao 3.CPU công nghiệp 32 bit với hiệu suất cao
  • 4.Hỗ trợ tiêu thụ điện năng thấp, bao gồm chế độ nghỉ … 5.Khuôn vỏ: hợp kim, bảo vệ theo chuẩn IP30 6.Nguồn nuôi: DC 5~35V.
  • Sự ổn định và tính tin cậy
  • 1.Hỗ trợ phần cứng và phần mềm WDT
  • 2.Hỗ trợ cơ chế tự phục hồi, bao gồm tự động quay số khi offline, giúp thiết bị luôn luôn online
  • 3.Cổng RS232/RS422/RS485: bảo vệ 15KV ESD
  • 4.Cổng SIM/UIM: bảo vệ 15KV ESD
  • 5.Cổng nguồn: đảo chiều điện áp và bảo vệ quá tải
  • 6.Cổng Anten: chống sét (tùy chọn)
  • 7.Cổng Ethernet: cách ly điện 1.5KV.
  • Tiêu chuẩn và tiện ích
  • 1.Hỗ trợ chuẩn RS232 (hoặc RS485/RS422) và Ethernet để có thể kết nối nối tiếp trực tiếp thiết bị nối tiếp và Ethernet
  • 2.Hỗ trợ intellectual, tự động đăng nhập vào trạng thái giao tiếp khi được hỗ trợ
  • 3.Cung cấp phần mềm quản lý để quản lý từ xa
  • 4.Hỗ trợ một số chế độ làm việc
  • 5.Giao diện đơn giản dễ dàng cấu hình và bảo trì (WEB hoặc CLI).
  • Hiệu suất làm việc
  • 1.Hỗ trợ phương pháp truy cập 3G/HSPA/4G WAN
  • 2.Hỗ trợ chức năng ZigBee
  • 3.Hỗ trợ VPN client(PPTP, L2TP, OPENVPN, IPSEC và GRE)(chỉ phiên bản VPN)
  • 4.Hỗ trợ VPN server(PPTP, L2TP, OPENVPN, IPSEC và GRE)(chỉ phiên bản VPN)
  • 5.Hỗ trợ cập nhật firmware cục bộ và từ xa, xuất và nhập file cấu hình
  • 6.Hỗ trợ nhúng NTP, RTC
  • 7.Hỗ trợ cung cấp nhiều dịch vụ DDNS
  • 8.Hỗ trợ địa chỉ MAC, PPPoE Server
  • 9.Hỗ trợ nhiều cách thức trigger online: SMS, ring, data. Hỗ trợ ngắt kết nối khi mất kết nối
  • 10.Hỗ trợ APN/VPDN
  • 11.Hỗ trợ DHCP server và client, firewall, NAT, DMZ host , URL block, QoS, ttraff …
  • 12.Hỗ trợ đầy đủ các giao thức: TCP/IP, UDP, ICMP, SMTP, HTTP, POP3, OICQ, TELNET, FTP, SNMP, SSHD …
  • 13.Schedule Reboot, Schedule Online và Offline …

Đối tác

backtop