icon-load

Loading..

Switch Ethernet 24 cổng SFP FE + 2 cổng GE + 2 cổng Giga TX/SFP Combo

IES2228F

Switch IES2228F là thiết bị cho hiệu suất làm việc cao theo phân cấp nhóm hoặc chuyển đổi doanh ngiệp quy mô lớn, với 24 cổng Fast Ethernet (slots SFP), cộng thêm 4 cổng gigabit. IES2228F có thể k..

Switch IES2228F là thiết bị cho hiệu suất làm việc cao theo phân cấp nhóm hoặc chuyển đổi doanh ngiệp quy mô lớn, với 24 cổng Fast Ethernet (slots SFP), cộng thêm 4 cổng gigabit. IES2228F có thể kết nối mọi thiết bị Fast Ethernet do đó sự đầu tư của bạn được đảm bảo, kết nối tốc độ cao làm tăng năng suất hiệu quả làm việc của các cụm máy chủ, giải quyết các khó khăn do nhu cầu người sử dụng ngày càng tăng và băng thông hạn chế, làm cho tài nguyên mạng phong phú hơn với mức chi phí thấp nhất và dễ dàng trong việc bảo trì.

Chuẩn  Tương thích IEEE802.1d, IEEE802.1p, IEEE802.1q, IEEE802.3x, IEEE802.3ad
 Chuẩn quản lý mạng  RFC 1213 MIB II,RFC 1493 Bridge MIB,RFC 1643 Ether-Like MIB
 Cổng & khe cắm  24×100M(SFP slots), 2×10/100/1000M TX, 2×GSFP/TX  Combo
 Cổng Console  RS-232 (kết nối RJ45)
 Đèn chỉ thị LED  Power, system, link, activity, 10/100M
 Bộ xử lý  MPC 50MHZ
 FLASH  4 MB
 Bộ nhớ  64 MB
 Tốc độ chuyển tiếp  Lọc và chuyển tiếp wire-speed
 Chế độ làm việc  Full/half-duplex
 Địa chỉ MAC  8K
 Jumbo frame  2048
 Spanning Tree  IEEE 802.1D STP, IEEE 802.1w RSTP, 802.1s MSTP
 Điều khiển luồng  Back pressure at half-duplex, 802.3x at full-duplex, hỗ trợ CAR, 64K step size cho cổng 100-M, 8 M step size cho cổng Gigabit
 Điều khiển Storm  Ngừng gửi thông tin tại các ngưỡng hạn chế broadcast/multicast/unicast
 Điều khiển Multicast  IGMP snooping
 Giao thức  DHCP  DHCP  snooping, tùy chọn DHCP 82, bảo vệ nguồn theo tiêu chuẩn IP
 Cổng Trunking  Lên tới 6 nhóm với 8 cổng cho một nhóm, kết hợp LACP động hoặc tĩnh
 Cổng Mirroring  Được hỗ trợ có thể được phân loại theo luồng
 Xếp nhóm  Lên tới 256, quản lý thông qua IP
 Sự bảo vệ  IEEE 802.1x port-based xác nhận bởi người sử dụng Bảo vệ cổng Phần cứng hỗ trợ IP ACL, MAC ACL, VLAN ACL Xác nhận từ xa thông qua RADIUS Người sử dụng có  quyền phân loại và bảo vệ mật khẩu
 QoS  Head Of Line (HOL)  blocking prevention mechanism Phân phối 4 hàng đợi trên mỗi cổng, lập bản đồ 8 hàng đợi ưu tiên 802.1q Best Effort Service Differentiated Service Strict Priority Weighted Round Robin First Come First Serve TOS re-tagging RTS
 Quản lý mạng  SNMP v1/v2,RMON (Group 1, 2, 3, 9),Telnet, dòng lệnh (CLI),giao diện Web, tools suite hỗ trợ quản lý: Broad Director, NTP,SSH,LLDP
 Nâng cấp phần mềm  TFTP/FTP
 Cấu hình  Upload/download: TFTP/FTP
Điều kiện môi trường  
 Nhiệt độ hoạt động  0 ~ 50°C
 Độ ẩm  0 ~ 90%(không ngưng tụ)
Nguồn
 Điện áp vào  AC 100 ~ 240 V, 47 ~ 63 Hz, 1A/230V
 Công suất tiêu thụ  28W
Kích cỡ
 L*W*H  442mm×225 mm×44 mm
 Vỏ  Sắt
 Mầu  Đen
 Trọng lượng  6.6kg
Tiêu chuẩn đáp ứng
 Chứng nhận
Thông Tin Đặt Hàng
 MODEL  Thông Số
 IES2228F  Switch Ethernet 24 cổng SFP FE + 2 cổng GE + 2 cổng Giga TX/SFP Combo
Phụ kiện (Module quang SFP sử dụng cho cổng SFP)
 SW3825-24  SFP, 5Km, 1.25Gbps, Dual Fiber, Multi-mode, 850nm
 SW3825-34  SFP, 10Km, 1.25Gbps, Dual Fiber, Single-mode, LC, 1310nm
 SW3825-35  SFP, 10Km, 1.25Gbps, Single Fiber, Single-mode, LC, 1310/1550nm
 SW3825-44  SFP, 20Km, 1.25Gbps, Dual Fiber, Single-mode, LC, 1550nm
 SW3825-45  SFP, 20Km, 1.25Gbps, Single Fiber, Single-mode, LC, 1310/1550nm
 SW3825-54  SFP, 40Km, 1.25Gbps, Dual Fiber, Single-mode, LC, 1310nm
 SW3825-55  SFP, 40Km, 1.25Gbps, Single Fiber, Single-mode, LC, 1310/1550nm
 SW3825-64  SFP, 60Km, 1.25Gbps, Dual Fiber, Single-mode, LC, 1550nm
 SW3825-65  SFP, 60Km, 1.25Gbps, Single Fiber, Single-mode, LC, 1490/1550nm
 SW3825-74  SFP, 80Km, 1.25Gbps, Dual Fiber, Single-mode, LC, 1550nm
 SW3825-75  SFP, 80Km, 1.25Gbps, Single Fiber, Single-mode, LC, 1490/1550nm
 SW3825-84  SFP, 100Km, 1.25Gbps, Dual Fiber, Single-mode, LC, 1550nm
 SW3825-94  SFP, 120Km, 1.25Gbps, Dual Fiber, Single-mode, LC, 1550nm
Module quang SFP sử dụng cho cổng SFP Fast Ethernet
 SW3525-24  SFP, 5Km, 155Mbps, Dual Fiber, Multi-mode, 850nm
 SW3525-34  SFP, 10Km, 155Mbps, Dual Fiber, Single-mode, LC, 1310nm
 SW3525-35  SFP, 10Km, 155Mbps, Single Fiber, Single-mode, LC, 1310/1550nm
 SW3525-44  SFP, 20Km, 155Mbps, Dual Fiber, Single-mode, LC, 1550nm
 SW3525-45  SFP, 20Km, 155Mbps, Single Fiber, Single-mode, LC, 1310/1550nm
 SW3525-54  SFP, 40Km, 155Mbps, Dual Fiber, Single-mode, LC, 1310nm
 SW3525-55  SFP, 40Km, 155Mbps, Single Fiber, Single-mode, LC, 1310/1550nm
 SW3525-64  SFP, 60Km, 155Mbps, Dual Fiber, Single-mode, LC, 1550nm
 SW3525-65  SFP, 60Km, 155Mbps, Single Fiber, Single-mode, LC, 1490/1550nm
 SW3525-74  SFP, 80Km, 155Mbps, Dual Fiber, Single-mode, LC, 1550nm
 SW3525-75  SFP, 80Km, 155Mbps, Single Fiber, Single-mode, LC, 1490/1550nm
 SW3525-84  SFP, 100Km, 155Mbps, Dual Fiber, Single-mode, LC, 1550nm
 SW3525-94  SFP, 120Km, 155Mbps, Dual Fiber, Single-mode, LC, 1550nm

Đặc tính

1. Cơ cấu chuyển mạch 36 Gbps, phần cứng định tuyến, tốc độ chuyển tiếp wire-speed L2: 9.5Mpps

2. Khoảng cách truyền bằng cáp quang lên tới 80km, kết nối trực tiếp tới mạng WAN

An toàn và tin cậy

1. IEEE 802.1x và sự  xác nhận bởi người sử dụng

2. Hỗ trợ ACL lọc dữ liệu L2-L7

3. Hỗ trợ QinQ. Bảo vệ hai lớp cho VLAN

Dễ dàng bảo trì

1. Tự động nhận cáp thẳng hoặc cáp chéo

2. Quản lý trung tâm bằng địa chỉ IP và lưu trữ địa chi IP

3. Quản lý thông qua cổng CONSOLE, Wed, SNMP, Telnet,...

4. Hỗ trợ Broad Director, HP Open View, Cisco Works 2000

Điều khiển luồng và quảng bá

1. Tự động phát hiện và cấm phát bão quảng bá, IGMP snooping, hạn chế hiệu quả broadcast flooding

2. Điều khiển luồng dữ liêu Full và half duplex

3. Cổng Ethernet giới hạn tốc độ 1M step side

4. Hỗ trợ QoS

5. Jumbo frame

6. Thiết kế cho ứng dụng công nghiệp: Vỏ hợp kim cường lực, thiết kế theo tiêu chuẩn bảo vệ IP30

Đối tác

backtop