icon-load

Loading..

Switch Ethernet L3 24 cổng SFP + 2 cổng GE + 2 cổng Giga TX/SFP

IES3424F

Switch IES3424F là thế hệ tiếp theo cho hiệu suất cao chuyển mạch Ethernet L3. IES3424C có cấu trúc cao, tốc độ chuyển mạch lên đến 36Gb và tốc độ chuyển tiếp L3 là 9,6Mbps. IES3424C có 24 cổng 10..

Switch IES3424F là thế hệ tiếp theo cho hiệu suất cao chuyển mạch Ethernet L3. IES3424C có cấu trúc cao, tốc độ chuyển mạch lên đến 36Gb và tốc độ chuyển tiếp L3 là 9,6Mbps. IES3424C có 24 cổng 10/100M cộng thêm 4 khe cắm combo SFP gigabit. Do hiệu suất làm việc cao và chi phí thấp, IES3424C được xem là bộ chuyển mạch Ethernet rất cạnh tranh và là giải pháp mạnh mẽ cho không chỉ các doanh nghiêp mà còn cung cấp dịch vụ Internet(ISP) và nhà cung cấp viễn thông.

Chuẩn  IEEE 802.1d Spanning Tree Protocol IEEE 802.1p Class of Service IEEE 802.1q tagged VLAN IEEE 802.3x Flow control IEEE 802.3ad Link aggregation IEEE 802.1w RSTP IEEE 802.1s MSTP
 Chuẩn quản lý mạng  RFC 1058 RIP  RFC 1723 RIP v2 RFC 1583 OSPF v2 RFC 1157 SNMP v1/v2 RFC 1213 MIB II RFC 1157 RMON 1,2,3,9
 Cổng  24 cổng 10/100M TX, 2 cổng  Giga combo TX/SFP, 2 cổng GE
 Cổng quản lý  RS-232(RJ45 connector)
 Bộ xử lý  MPC 266MHz
 Tốc độ chuyển mạch  36Gbps
 Khung Jumbo  16383
 Kích thước bảng địa chỉ MAC  16K
 Queuing Buffer  64MB
 EPROM  1M Bytes
 Bộ nhớ đệm  8M Bytes
 Tốc độ chuyển tiếp L3  9,6M bytes
 SDRAM  128Mbytes
 Vlan  4K
 Port Trunking  Lên đến 32 nhóm với 8 cổng cho mỗi nhóm, kết hợp LACP động hoặc tĩnh
 Điều khiển luồng  Phản hồi dữ liệu ở chế độ half-duplex, 802.3x ở chế độ full-duplex, hỗ trợ CAR, 64K step size
 NAT  Hỗ trợ NAT động hoặc tĩnh
 Clustering  Lên tới 256, có thể quản lý thông qua một IP
 Điều khiển Storm  Broadcast/ multicast/ unicast storms
 Truyền thông đơn hướng  Tĩnh, RIP v1/v2, OSPF v2, BGP v4
 Điều khiển Multicast  IGMP snooping
 Giao thức  DHCP  DHCP  Server/Client/Relay tùy chọn DHCP 82 bảo vệ nguồn IP
 Cổng Mirroring  Được hỗ trợ có thể được phân loại theo luồng
 Sự bảo vệ  IEEE 802.1x port-based xác nhận bởi người sử dụng Phần cứng hỗ trợ IP ACL, MAC ACL, VLAN ACL Xác nhận từ xa thông qua RADIUS Người sử dụng có quyền phân loại và bảo vệ mật khẩu Hỗ trợ phần cứng cho xác thực người dùng trên cổng kết nối và cổng bandings, địa chỉ IP và địa chỉ MAC
 QoS  Head Of Line (HOL) blocking prevention mechannism Phân phối 4 hàng đợi trên mỗi cổng, lập bản đồ 8 hàng đợi ưu tiên 802.1q Best Effort Service Differentiated Service Strict Priority Weighted Round Robin First Come First Serve TOS re-tagging RTS
Network Management  SNMP v1/v2 RMON (Group 1, 2, 3, 9) Telnet Command Line Interface (CLI) Web interface Support network management tools suite: Broad Director NTP SSH PDP(compatible with Cisco CDP)
 Nâng cấp phần mềm  TFTP/FTP
 Cấu hình  Upload/download: TFTP/FTP
Điều kiện môi trường  
 Nhiệt độ hoạt động  0 ~ 50°C
 Độ ẩm  0 ~ 90%(không ngưng tụ)
Nguồn
 Điện áp vào  AC 100 ~ 240 V, 47 ~ 63 Hz, 1A/230V
 Công suất tiêu thụ  40W
Tiêu chuẩn đáp ứng
 Chứng nhận
Thông Tin Đặt Hàng
 MODEL  Thông Số
 IES3424F  Switch Ethernet  24 cổng FE SFP  +  2 cổng combo Giga TX/SFP + 2 cổng Giga TX
Phụ kiện (Module quang SFP sử dụng cho cổng SFP Giga)
 SW3825-24  SFP, 5Km, 1.25Gbps, Dual Fiber, Multi-mode, 850nm
 SW3825-34  SFP, 10Km, 1.25Gbps, Dual Fiber, Single-mode, LC, 1310nm
 SW3825-35  SFP, 10Km, 1.25Gbps, Single Fiber, Single-mode, LC, 1310/1550nm
 SW3825-44  SFP, 20Km, 1.25Gbps, Dual Fiber, Single-mode, LC, 1550nm
 SW3825-45  SFP, 20Km, 1.25Gbps, Single Fiber, Single-mode, LC, 1310/1550nm
 SW3825-54  SFP, 40Km, 1.25Gbps, Dual Fiber, Single-mode, LC, 1310nm
 SW3825-55  SFP, 40Km, 1.25Gbps, Single Fiber, Single-mode, LC, 1310/1550nm
 SW3825-64  SFP, 60Km, 1.25Gbps, Dual Fiber, Single-mode, LC, 1550nm
 SW3825-65  SFP, 60Km, 1.25Gbps, Single Fiber, Single-mode, LC, 1490/1550nm
 SW3825-74  SFP, 80Km, 1.25Gbps, Dual Fiber, Single-mode, LC, 1550nm
 SW3825-75  SFP, 80Km, 1.25Gbps, Single Fiber, Single-mode, LC, 1490/1550nm
 SW3825-84  SFP, 100Km, 1.25Gbps, Dual Fiber, Single-mode, LC, 1550nm
 SW3825-94  SFP, 120Km, 1.25Gbps, Dual Fiber, Single-mode, LC, 1550nm
Module quang SFP sử dụng cho cổng SFP Fast Ethernet
 SW3525-24  SFP, 5Km, 155Mbps, Dual Fiber, Multi-mode, 850nm
 SW3525-34  SFP, 10Km, 155Mbps, Dual Fiber, Single-mode, LC, 1310nm
 SW3525-35  SFP, 10Km, 155Mbps, Single Fiber, Single-mode, LC, 1310/1550nm
 SW3525-44  SFP, 20Km, 155Mbps, Dual Fiber, Single-mode, LC, 1550nm
 SW3525-45  SFP, 20Km, 155Mbps, Single Fiber, Single-mode, LC, 1310/1550nm
 SW3525-54  SFP, 40Km, 155Mbps, Dual Fiber, Single-mode, LC, 1310nm
 SW3525-55  SFP, 40Km, 155Mbps, Single Fiber, Single-mode, LC, 1310/1550nm
 SW3525-64  SFP, 60Km, 155Mbps, Dual Fiber, Single-mode, LC, 1550nm
 SW3525-65  SFP, 60Km, 155Mbps, Single Fiber, Single-mode, LC, 1490/1550nm
 SW3525-74  SFP, 80Km, 155Mbps, Dual Fiber, Single-mode, LC, 1550nm
 SW3525-75  SFP, 80Km, 155Mbps, Single Fiber, Single-mode, LC, 1490/1550nm
 SW3525-84  SFP, 100Km, 155Mbps, Dual Fiber, Single-mode, LC, 1550nm
 SW3525-94  SFP, 120Km, 155Mbps, Dual Fiber, Single-mode, LC, 1550nm

Hiệu suất tuyệt vời với:

1. Tốc độ chuyển mạch 36 Gbps, định tuyến phần cứng, tốc độ chuyển tiếp L3: 9,6Mbps

2. Khoảng cách truyền bằng cáp quang lên tới 80km, kết nối trực tiếp tới mạng MAN

Bảo mật và độ tin cậy

1. Chuẩn IEEE802.1x

2. Hỗ trợ ACL lọc dữ liệu L2-L7

3. Chế độ chuyển tiếp thông minh, chống lại virus ‘code red’ hoặc ‘blaster’

4. Nguồn dự phòng nóng RPS

5. QinQ bảo vệ Vlan hai lần

Dễ dàng bảo trì

1. Tự động nhận cáp thẳng hoặc cáp chéo

2. Công nghệ Cluster hỗ trợ stacking.Trung tâm quản lý với địa chỉ IP thống nhất để tiết kiệm địa chỉ IP

3. Quản lý thông qua cổng CONSOLE, Web, SNMP, Telnet, etc.

4. Hỗ trợ Broad Director, HP open view, Cisco work 2000

Điều khiển luồng và quảng bá

1. Tự động phát hiện và cấm phát bão quảng bá, IGMP snooping, hạn chế hiệu quả broadcast flooding

2. Điều khiển luồng Full hoặc half duplex

3. Hỗ trợ ip multicast và QoS

4. Khung Jumbo.

Định tuyến

1. Định tuyến tĩnh

2. Hỗ trợ RIP v1/v2, OSPF v2 và nhiều giao thức định tuyến động

3. Hỗ trợ PIM-SM, PIM-DM v.v…

Đối tác

backtop