icon-load

Loading..

Switch Ethernet L3 48 cổng FE + 4 cổng Giga TX/SFP Combo

IES3448

Switch IES3448 là thế hệ tiếp theo thực hiện chuyển mạch Ethernet L3. IES3448 có cấu trúc cao, với tốc độ chuyển mạch 36Gbps và gói tin chuyển tiếp L3 13,1Mbps. Phần cứng chuyển mạch tốc độ cao củ..

Switch IES3448 là thế hệ tiếp theo thực hiện chuyển mạch Ethernet L3. IES3448 có cấu trúc cao, với tốc độ chuyển mạch 36Gbps và gói tin chuyển tiếp L3 13,1Mbps. Phần cứng chuyển mạch tốc độ cao của nó cung cấp một giải pháp mạnh mẽ, đa tầng, không chỉ cho doanh nghiệp mà con cung cấp cho dịch vụ Internet (ISP) và hãng viễn thông.

Chuẩn  IEEE 802.1d Spanning Tree Protocol IEEE 802.1p Class of Service IEEE 802.1q tagged VLAN IEEE 802.3x Flow control IEEE 802.3ad Link aggregation IEEE 802.1w RSTP IEEE 802.1s MSTP
 Chuẩn quản lý mạng  RFC 1058 RIP RFC 1723 RIP v2 RFC 1583 OSPF v2 RFC 1157 SNMP v1/v2 RFC 1213 MIB II RFC 1157 RMON 1,2,3,9
 Cổng  24 cổng 10/100M TX, 4 cổng  Giga SFP combo
 Cổng quản lý  RS-232(RJ45 connector)
 Tốc độ chuyển mạch  36 Gbps
 Tốc độ chuyển tiếp  13.1 Mbps
 Bộ nhớ  128Mb (có thể nâng cấp lên 512Mb)
 Chế độ làm việc  Full/half-duplex
 Bộ vi xử lý  RISC300MHz
 Kích thước bảng định tuyến cứng  30K
 Xếp hàng đệm  64MB
 Khung Jumbo  16383
 Kích thước bảng địa chỉ MAC  16K
 Nhóm L2  multicast  1K
 Nhóm L3 multicast  1K
 Vlan  4K
 EPROM  1Mb
 Bộ nhớ Flash  8Mb
 SDRAM  128Mb
 Port Trunking  Lên đến 32 nhóm với 8 cổng cho mỗi nhóm, kết hợp LACP động hoặc tĩnh
 Điều khiển luồng  Back pressure at half-duplex, 802.3x at full-duplex, hỗ trợ CAR, 64K step size cho cổng 100-M, 8 M step size cho cổng Gigabit
 NAT  Hỗ trợ NAT động hoặc tĩnh
 Clustering  Lên đến 256, có thể quản lý thông qua một IP
 Truyền thông đơn hướng  Tĩnh, RIP v1/v2, OSPF v2, BGP v4, BEIGRP, Intelligent forwarding
 Điều khiển Multicast  IGMP v1/v2/v3, PIM-SM, PIM-DM
 Proxy  Proxy ARP
 Giao thức  DHCP  DHCP  Server/Client/Relay
 Cổng Mirroring  Được hỗ trợ có thể được phân loại theo luồng
 Sự bảo vệ  IEEE 802.1x port-based xác nhận bởi người sử dụng Bảo vệ cổng Phần cứng hỗ trợ IP ACL, MAC ACL, VLAN ACL Remote xác thực thông quaRADIUS Người sử dụng có quyền phân loại và bảo vệ mật khẩu Hỗ trợ phần cứng cho xác thực người dùng trên cổng kết nối và cổng bandings, địa chỉ IP và địa chỉ MAC DHCP snooping, DHCP optin82, IP Source GuardQinQ bảo vệ double VLAN
 QoS  Head Of Line (HOL) blocking prevention mechannism Phân phối 4 hàng đợi trên mỗi cổng, lập bản đồ 8 hàng đợi ưu tiên 802.1q Best Effort Service Differentiated Service Strict Priority Weighted Round Robin First Come First Serve TOS re-tagging RTS
Network Management  SNMP v1/v2 RMON (Group 1, 2, 3, 9) Telnet Command Line Interface (CLI) Web interface Support network management tools suite: Broad Director NTP SSH PDP(compatible with Cisco CDP)
 Nâng cấp phần mềm  TFTP/FTP
 Cấu hình  Upload/download: TFTP/FTP
Điều kiện môi trường  
 Nhiệt độ hoạt động  0 ~ 50°C
 Độ ẩm  0 ~ 90%(không ngưng tụ)
Nguồn
 Điện áp vào  AC 100 ~ 240 V, 47 ~ 63 Hz, 1A/230V
 Công suất tiêu thụ  60W
Kích cỡ
 L*W*H  442mm×316mm×44mm
Tiêu chuẩn đáp ứng
 Chứng nhận
Thông Tin Đặt Hàng
 MODEL  Thông Số
 IES3448  Switch Ethernet 48 cổng FE 10/100M +  4 cổng Giga SFP combo
Phụ kiện (Module quang SFP sử dụng cho cổng SFP Giga)
 SW3825-24  SFP, 5Km, 1.25Gbps, Dual Fiber, Multi-mode, 850nm
 SW3825-34  SFP, 10Km, 1.25Gbps, Dual Fiber, Single-mode, LC, 1310nm
 SW3825-35  SFP, 10Km, 1.25Gbps, Single Fiber, Single-mode, LC, 1310/1550nm
 SW3825-44  SFP, 20Km, 1.25Gbps, Dual Fiber, Single-mode, LC, 1550nm
 SW3825-45  SFP, 20Km, 1.25Gbps, Single Fiber, Single-mode, LC, 1310/1550nm
 SW3825-54  SFP, 40Km, 1.25Gbps, Dual Fiber, Single-mode, LC, 1310nm
 SW3825-55  SFP, 40Km, 1.25Gbps, Single Fiber, Single-mode, LC, 1310/1550nm
 SW3825-64  SFP, 60Km, 1.25Gbps, Dual Fiber, Single-mode, LC, 1550nm
 SW3825-65  SFP, 60Km, 1.25Gbps, Single Fiber, Single-mode, LC, 1490/1550nm
 SW3825-74  SFP, 80Km, 1.25Gbps, Dual Fiber, Single-mode, LC, 1550nm
 SW3825-75  SFP, 80Km, 1.25Gbps, Single Fiber, Single-mode, LC, 1490/1550nm
 SW3825-84  SFP, 100Km, 1.25Gbps, Dual Fiber, Single-mode, LC, 1550nm
 SW3825-94  SFP, 120Km, 1.25Gbps, Dual Fiber, Single-mode, LC, 1550nm

 Hiệu suất tuyệt vời với:

1. Tốc độ chuyển mạch 36 Gbps

2. Phần cứng định tuyến, chuyển mạch gói tin L3 tốc độ: 13.1 Mbps

3. Khoảng cách truyền bằng cáp quang lên tới 80km, kết nối trực tiếp tới mạng WAN

Bảo mật và độ tin cậy

1. Intelligent Fowording, bảo vệ được virus “CodeRed” hoặc “Blaster”

2. IEEE 802.1x cơ sở xác thực người sử dụng trên mỗi cổng

3. QinQ  bảo mật double Vlan

4. Hỗ trợ ACL lọc dữ liệu L2-L7

5. Phần cứng MPLS, tốc độ cao và có sức mạng VPN

6. Cấp điện dự phòng RPS

Dễ dàng bảo trì

1. Công nghệ Cluster hỗ trợ stacking.Trung tâm quản lý với địa chỉ IP thống nhất để tiết kiệm địa chỉ IP

2. Quản lý thông qua cổng console, Web, SNMP, v.v…

3. Hỗ trợ broad director, HP open view, cisco works 2000

4. Tự động nhận dạng cho các loại cáp thẳng hoặc cáp chéo

Điều khiển luồng và quảng bá

1. Tự động phát hiện và cấm phát bão quảng bá, IGMP snooping, hạn chế hiệu quả broadcast flooding

2. Điều khiển luồng dữ liêu Full- và half- duplex

3. IP multicast và hỗ trợ QoS

Định tuyến

1. Định tuyến tĩnh

2. Hỗ trợ RIP v1/v2, OSPF v2, EIGRP, BGP v4 và nhiều giao thức định tuyến động

3. Hỗ trợ PIM-SM, PIM-DM, DVMRP v.v…

Đối tác

backtop